 | [chăm chú] |
 | tÃnh từ |
|  | Concentrating, with concentration; attentive |
|  | há»c sinh chăm chú nghe thầy giảng bà i |
| the pupils listened with concentration to their teacher's explanation of the lesson |
|  | nhìn chăm chú |
| to look at with concentration |
|  | chăm chú và o công việc |
| to concentrate on one's work |